Bảng định mức AI.511 — Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp

Phụ lục IILoại AIĐơn vị tính: 1tấn3 mã hiệu

Bảng AI.511 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AI.511

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AI.51111Bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật Thành bình bểAI.51112Bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bình bểAI.51113Bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật Đáy bình bể
Vật liệu
Thép tấmkg105010701070
Đá màiviên0,2400,2600,260
Que hànkg7,5008,5006,500
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công13,2016,8016,80
Máy thi công
Máy cắt tôn 15 kWca1,4001,5001,200
Máy lốc tôn 5 kWca1,4001,5001,200
Máy mài 2,7 kWca0,9200,8500,850
Máy hàn 23 kWca2,5002,8302,170
Máy khác%111

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AI.511

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AI.511 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ