Bảng AI.511 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AI.51111Bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật Thành bình bể | AI.51112Bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bình bể | AI.51113Bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật Đáy bình bể | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 1050 | 1070 | 1070 |
| Đá mài | viên | 0,240 | 0,260 | 0,260 |
| Que hàn | kg | 7,500 | 8,500 | 6,500 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 13,20 | 16,80 | 16,80 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt tôn 15 kW | ca | 1,400 | 1,500 | 1,200 |
| Máy lốc tôn 5 kW | ca | 1,400 | 1,500 | 1,200 |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,920 | 0,850 | 0,850 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,500 | 2,830 | 2,170 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m.