Bảng AI.321 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AI.32110Hầm ngang | AI.32120Hầm đứng | AI.32130Hầm nghiêng | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 1.100 | 1.100 | 1.100 |
| Ô xy | chai | 1,500 | 1,500 | 1,500 |
| Khí gas | kg | 3,000 | 3,000 | 3,000 |
| Que hàn | kg | 5,920 | 5,920 | 5,920 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 27,60 | 28,80 | 30,24 |
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,410 | 1,410 | 1,410 |
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,182 | — | — |
| Tời điện 1,5 t | ca | — | 1,013 | 1,125 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, hàn.... gia công chi tiết. Lắp đặt chi tiết đúng vị trí và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.