Bảng định mức AI.115 — Gia công hàng rào lưới thép

Phụ lục IILoại AIĐơn vị tính: 1m24 mã hiệu

Bảng AI.115 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AI.115

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AI.11511Hàng rào lưới thépAI.11521Cửa lưới thépAI.11531Hàng rào song sắtAI.11541Cửa song sắt
Vật liệu
Thép hìnhkg13,0016,005,0008,500
Thép trònkg0,7000,50016,5013,50
Lưới thép B40m21,1001,1000,700
Que hànkg0,4200,5100,6500,950
Ô xychai0,0600,0700,0100,010
Khí gaskg0,1200,1400,0200,020
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Bản lềcái1,5001,500
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,820,911,051,19
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,1200,1400,1800,270

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AI.115

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AI.115 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ