AH.13111
Bảng AH.13 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AH.13111Xà gồ Mái thẳng | AH.13121Xà gồ Mái nối, mái góc | AH.13211Cầu phong | ||
| Vật liệu | ||||
| Gỗ | m3 | 1,100 | 1,100 | 1,100 |
| Đinh | kg | 1,200 | 1,200 | 1,600 |
| Hắc ín | kg | 1,300 | 1,300 | — |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,97 | 4,25 | 3,87 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
AH. 13000 XÀ GỒ, CẦU PHONG GỖ