AH.13111
Bảng định mức AH.13 — Gia công xà gồ, cầu phong gỗ
Bảng AH.13 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AH.13
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AH.13111Xà gồ Mái thẳng | AH.13121Xà gồ Mái nối, mái góc | AH.13211Cầu phong | ||
| Vật liệu | ||||
| Gỗ | m3 | 1,100 | 1,100 | 1,100 |
| Đinh | kg | 1,200 | 1,200 | 1,600 |
| Hắc ín | kg | 1,300 | 1,300 | — |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,97 | 4,25 | 3,87 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AH.13
Thành phần công việc
AH. 13000 XÀ GỒ, CẦU PHONG GỖ
Cơ sở pháp lý
- Bảng AH.13 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ.
