AH.12111
Bảng AH.121 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AH.12111Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m Theo thanh đứng gian giữa | AH.12121Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m Theo thanh đứng gian đầu hồi | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ | m3 | 1,120 | 1,120 |
| Bulông M12x200 | cái | 128,200 | 140,000 |
| Bật sắt 3x30x250 | cái | — | 40,000 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 10,12 | 9,96 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.