AH.11111
Bảng AH.111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AH.11111Khẩu độ vì kèo (m) ≤6,9 | AH.11121Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1 | AH.11131Khẩu độ vì kèo (m) ≤9,0 | AH.11141Khẩu độ vì kèo (m) >9,0 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gỗ | m3 | 1,120 | 1,120 | 1,120 | 1,120 |
| Bulông M16x330 | cái | 82,500 | 71,000 | 78,000 | 50,000 |
| Đinh đỉa ϕ6x120 | cái | 42,500 | 58,000 | 49,000 | 30,000 |
| Đinh mũ | kg | 1,500 | 1,000 | 1,140 | 0,600 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 8,11 | 10,42 | 10,71 | 11,68 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.