Bảng định mức AH.111 — Gia công vì kèo mái ngói

Phụ lục IILoại AHĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 mã hiệu

Bảng AH.111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AH.111

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AH.11111Khẩu độ vì kèo (m) ≤6,9AH.11121Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1AH.11131Khẩu độ vì kèo (m) ≤9,0AH.11141Khẩu độ vì kèo (m) >9,0
Vật liệu
Gỗm31,1201,1201,1201,120
Bulông M16x330cái82,50071,00078,00050,000
Đinh đỉa ϕ6x120cái42,50058,00049,00030,000
Đinh mũkg1,5001,0001,1400,600
Nhân công
Nhân công nhóm 3công8,1110,4210,7111,68

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AH.111

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AH.111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ