Bảng AG.118 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.11810Bản mặt cầu | AG.11820Bản ngăn ba lát | AG.11830Kết cấu cầu khác | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,24 | 2,49 | 2,14 |
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,18 | 0,18 | 0,18 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.