Bảng định mức AF.8984 — Ván khuôn cột vuông, chữ nhật

Bảng AF.8984 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.8984

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.89841Chiều cao (m) ≤ 28AF.89842Chiều cao (m) ≤ 100AF.89843Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Ván khuôn nhựam23,0003,0003,000
Thép hộp 60x120x3mmm1,7781,7781,778
Thép hộp 50x50x3mmm1,7201,7201,720
Cột chống thép ốngkg2,4952,4952,495
Que hànkg21,5121,5121,51
Bulông M16cái43,0043,0043,00
Vật liệu khác%555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công22,5224,7527,25
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca5,3705,3705,370
Máy cắt uốn 5 kWca1,4901,4901,490
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250—
Máy khác%222
Cần trục tháp 40 tca——0,310

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.8984

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.8984 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ