AF.89841
Bảng AF.8984 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.89841Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.89842Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.89843Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ván khuôn nhựa | m2 | 3,000 | 3,000 | 3,000 |
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 1,778 | 1,778 | 1,778 |
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 1,720 | 1,720 | 1,720 |
| Cột chống thép ống | kg | 2,495 | 2,495 | 2,495 |
| Que hàn | kg | 21,51 | 21,51 | 21,51 |
| Bulông M16 | cái | 43,00 | 43,00 | 43,00 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,52 | 24,75 | 27,25 |
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 5,370 | 5,370 | 5,370 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 1,490 | 1,490 | 1,490 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | — |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | 0,310 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.