AF.89831
Bảng AF.8983 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.89831Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.89832Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.89833Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ván khuôn nhựa | m2 | 3,500 | 3,500 | 3,500 |
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 0,807 | 0,807 | 0,807 |
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 2,080 | 2,080 | 2,080 |
| Thép hộp 80x100x3mm | m | 2,222 | 2,222 | 2,222 |
| Thép hộp 40x60x3mm | m | 3,333 | 3,333 | 3,333 |
| Giáo công cụ | bộ | 0,400 | 0,400 | 0,400 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 37,50 | 41,50 | 45,50 |
| Máy thi công | ||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | — |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | 0,310 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.