Bảng định mức AF.253 — Bê tông cọc, tường Barrette

Bảng AF.253 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.253

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.25310Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000AF.25320Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) > 1000AF.25310Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 1000AF.25320Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) > 1000AF.25310Cọc Barrette
Máy thi công
Máy khác%11111
Sà lan 400 tca——0,0900,060—
Tàu kéo 150 cvca——0,0300,020—

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.253

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan và lồng cốt thép, lắp đặt phễu và ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ, đổ bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.253 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ