Bảng định mức AF.252 — Bê tông cọc nhồi dưới nước

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m35 mã hiệu

Bảng AF.252 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.252

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.25210Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000AF.25220Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) > 1000AF.25210Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 1000AF.25220Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) > 1000AF.25210Cọc Barrette
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0830,0570,0900,0600,055
Sà lan 200 tca0,0900,060

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.252

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan và lồng cốt thép, lắp đặt phễu và ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ, đổ bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.252 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ