AF.25210
Bảng định mức AF.252 — Bê tông cọc nhồi dưới nước
Bảng AF.252 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.252
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.25210Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | AF.25220Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) > 1000 | AF.25210Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | AF.25220Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) > 1000 | AF.25210Cọc Barrette | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,083 | 0,057 | 0,090 | 0,060 | 0,055 |
| Sà lan 200 t | ca | — | — | 0,090 | 0,060 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.252
AF.25220
Bê tông cọc nhồi dưới nước
AF.25210
Bê tông cọc nhồi dưới nước
AF.25220
Bê tông cọc nhồi dưới nước
AF.25210
Bê tông cọc nhồi dưới nước
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan và lồng cốt thép, lắp đặt phễu và ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ, đổ bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.252 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
