AF.25110
Bảng AF.251 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.25110Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | AF.25120Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) > 1000 | AF.25110Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | AF.25120Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) > 1000 | AF.25110Cọc Barrette | ||
| Vật liệu | ||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | 1,100 |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,91 | 0,77 | 1,09 | 0,92 | 0,79 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan và lồng cốt thép, lắp đặt phễu và ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ, đổ bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.