AF.22310
Bảng AF.223 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.22310Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.22320Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.22330Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.22340Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 | 2,07 | 2,45 | 2,73 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,040 | — | — | — |
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,021 | 0,030 | 0,040 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,021 | 0,030 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,040 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.