Bảng định mức AF.223 — Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AF.223 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.223

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.22310Chiều cao (m) ≤ 6AF.22320Chiều cao (m) ≤ 28AF.22330Chiều cao (m) ≤ 100AF.22340Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%1111
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,662,072,452,73
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,040
Máy đầm dùi 1,5kWca0,1800,1800,1800,180
Máy khác%2222
Vận thăng lồng 3 tca0,0210,0300,040
Cần trục tháp 25 tca0,0210,030
Cần trục tháp 40 tca0,040

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.223

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.223 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ