AF.13210
Bảng AF.132 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.13210Giếng nước, giếng cáp | AF.13210Mương cáp, rãnh nước | ||
| Vật liệu | |||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,40 | 1,66 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.