AE.11710
Bảng AE.117 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AE.11710Trụ đỡ đường ống Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.11720Trụ đỡ đường ống Chiều cao (m) > 2 | AE.11710Gối đỡ đường ống Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.11720Gối đỡ đường ống Chiều cao (m) > 2 | ||
| Vật liệu | |||||
| Đá hộc | m3 | 1,22 | 1,22 | 1,22 | 1,22 |
| Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | 0,057 |
| Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 | 0,420 | 0,420 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.