Bảng AD.521 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.52110Tg1 9 dài 22,312m | AD.52120Tg1 9 dài 25,012m | AD.52130Tg1 10 dài 19,979m | AD.52140Tg1 10 dài 24,414m | AD.52150Tg1 10 dài 24,984m | AD.52160Tg1 10 dài 31,416m | AD.52170Tg1 12 dài 28,334m | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Ghi và phụ kiện | bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Tà vẹt gỗ | thanh | 49 | 60 | 45 | 57 | 55 | 75 | 62 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 60,92 | 64,44 | 59,64 | 63,48 | 62,84 | 69,24 | 65,08 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.