Bảng định mức AD.2326 — Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m24 mã hiệu

Bảng AD.2326 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.2326

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.23261Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 1,5AD.23262Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 2AD.23263Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3AD.23264Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4
Vật liệu
Carboncor Asphalt (loại CA 9,5)tấn2,9703,9205,8207,360
Nướclít200200200200
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,650,730,800,88
Máy thi công
Máy rải 130-140 cvca0,0250,0290,0330,038
Máy lu bánh thép 6 tca0,0580,0600,0630,065
Ôtô tưới nước 5 m3ca0,0210,0210,0210,021
Máy nén khí 600 m3/hca0,0310,0310,0310,031

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.2326

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.2326 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ