Bảng AD.2326 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.23261Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 1,5 | AD.23262Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 2 | AD.23263Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3 | AD.23264Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | ||
| Vật liệu | |||||
| Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) | tấn | 2,970 | 3,920 | 5,820 | 7,360 |
| Nước | lít | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,65 | 0,73 | 0,80 | 0,88 |
| Máy thi công | |||||
| Máy rải 130-140 cv | ca | 0,025 | 0,029 | 0,033 | 0,038 |
| Máy lu bánh thép 6 t | ca | 0,058 | 0,060 | 0,063 | 0,065 |
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,031 | 0,031 | 0,031 | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.