Bảng định mức AD.2122 — Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới

Bảng AD.2122 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.2122

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.21221Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6AD.21222Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8AD.21223Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10AD.21224Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12AD.21225Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14AD.21226Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 16AD.21227Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 18AD.21228Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 20
Vật liệu
Đất cấp phối tự nhiênm38,5711,4214,2817,1419,9922,8525,7028,56
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,681,872,062,242,432,612,802,98
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 tca0,5100,7000,8501,040————
Ôtô tưới nước 5 m3ca0,0180,0260,0310,038————
Máy lu bánh thép 8,5Tca————1,2101,3601,5501,780
Ôtô tưới nước 5m3ca————0,0440,0490,0560,065

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.2122

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Rải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường. Thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.2122 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ