Định mức AD.21222 quy định hao phí cho 100m2 thi công mặt đường cấp phối lớp dưới (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8): 11,42 m3 đất cấp phối tự nhiên, 1,87 công nhân công nhóm 2, 0,7 ca máy lu bánh thép 8,5 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.21222 cần: 1.142 m3 đất cấp phối tự nhiên; 187 công nhân công nhóm 2; 70 ca máy lu bánh thép 8,5 t; 2,6 ca ôtô tưới nước 5 m3.
Thuộc nhóm công tác AD.21200 — Thi Công Mặt Đường Cấp Phối.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đất cấp phối tự nhiên | m3 | 11,42 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,87 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,700 |
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,026 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.21222 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AD.21222 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8 | mã đang xem |
| AD.21221 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | -14,9% |
| AD.21223 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 | +13,3% |
| AD.21224 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12 | +27,8% |
| AD.21225 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14 | +41,9% |
| AD.21226 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 16 | +54,8% |
| AD.21227 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 18 | +69,7% |
| AD.21228 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 20 | +85,9% |
Thành phần công việc :
Rải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường. Thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày.