Bảng định mức AD.2121 — Thi công mặt đường cấp phối lớp trên
Bảng AD.2121 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AD.2121
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.21211Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | AD.21212Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8 | AD.21213Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 | AD.21214Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12 | AD.21215Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14 | AD.21216Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 16 | AD.21217Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 18 | AD.21218Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 20 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Đất cấp phối tự nhiên | m3 | 8,57 | 11,42 | 14,28 | 17,14 | 19,99 | 22,85 | 25,70 | 28,56 |
| Đất dính | m3 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 |
| Cát sạn | m3 | 1,020 | 1,020 | 1,020 | 1,020 | 1,020 | 1,020 | 1,020 | 1,020 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,85 | 3,03 | 3,21 | 3,40 | 3,59 | 3,77 | 3,95 | 4,14 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,710 | 0,980 | 1,200 | 1,460 | 1,700 | 1,910 | 2,170 | 2,410 |
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,026 | 0,037 | 0,044 | 0,054 | 0,062 | 0,069 | 0,079 | 0,088 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AD.2121
Thành phần công việc
Thành phần công việc :
Rải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường. Thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AD.2121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
