Bảng AC.294 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AC.29411Đường kính cọc (mm) ≤ 600 | AC.29421Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | ||
| Vật liệu | |||
| Bulông M24x85 | bộ | 16,00 | 33,00 |
| Thép tấm | kg | 3,450 | 6,900 |
| Nhựa đường | kg | 1,000 | 2,000 |
| Que hàn | kg | 1,500 | 3,000 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,75 | 1,50 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,370 | 0,705 |
| Máy khác | % | 3 | 3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường. Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.