AC.23410
Bảng AC.234 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AC.23410Trên cạn | AC.23420Dưới nước | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,12 | 2,89 |
| Máy thi công | |||
| Búa rung 60kW | ca | 0,506 | 0,690 |
| Cần cẩu 50t | ca | 0,506 | 0,690 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
| Sà lan 200t | ca | — | 0,690 |
| Tàu kéo 150cv | ca | — | 0,055 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ Larsen theo yêu cầu kỹ thuật.