Bảng định mức AC.215 — Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay
Bảng AC.215 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AC.215
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AC.21510Đường kính (mm) 300 | AC.21520Đường kính (mm) 400 | AC.21530Đường kính (mm) 500 | AC.21540Đường kính (mm) 600 | ||
| Vật liệu | |||||
| Bộ choòng nón xoay - loại M | cái | 0,015 | 0,015 | 0,038 | 0,058 |
| Cần khoan D 63,5 mm | m | 0,013 | — | — | — |
| Đầu nối cần | bộ | 0,003 | 0,003 | 0,006 | 0,008 |
| Đất sét | m3 | 0,369 | 0,656 | 1,025 | 1,476 |
| Nước thi công | m3 | 1,96 | 3,48 | 5,444 | 7,840 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Cần khoan D 114 mm | m | — | 0,013 | 0,024 | 0,034 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,16 | 0,21 | 0,26 | 0,28 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan xoay 54 cv | ca | 0,050 | — | — | — |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,011 | 0,014 | 0,021 | 0,030 |
| Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 0,023 | 0,029 | 0,041 | 0,060 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | — | 0,071 | 0,086 | 0,093 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AC.215
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, thiết bị. Khoan lỗ theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, bơm dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra điều kiện của khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AC.215 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
