Bảng định mức AB.933 — Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 800t

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3/1km4 mã hiệu

Bảng AB.933 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3/1km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.933

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.93311Vận chuyển 1km đầuAB.93312Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly < 6kmAB.93313Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20kmAB.93314Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly > 20km
Máy thi công
Sà lan tự hành 800tca0,1010,0420,0380,036

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.933

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, sà lan chờ nhận cát tại vị trí khai thác, vận chuyển cát từ địa điểm khai thác đến vị trí tập kết, sà lan chờ chuyển cát lên vị trí tập kết.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.933 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ