Bảng AB.932 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3/1km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.93211Vận chuyển 1km đầu | AB.93212Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly < 6km | AB.93213Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20km | AB.93214Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly > 20km | ||
| Máy thi công | |||||
| Sà lan tự hành 400t | ca | 0,135 | 0,071 | 0,065 | 0,062 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sà lan chờ nhận cát tại vị trí khai thác, vận chuyển cát từ địa điểm khai thác đến vị trí tập kết, sà lan chờ chuyển cát lên vị trí tập kết.