AB.83210
Bảng định mức AB.832 — Khai thác cát bằng tàu hút
Bảng AB.832 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.832
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.83210Tàu hút công suất 280cv | AB.83220Tàu hút công suất 400cv | ||
| Máy thi công | |||
| Tàu hút công suất 280cv | ca | 0,198 | — |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
| Tàu hút công suất 400cv | ca | — | 0,168 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.832
AB.83220
Khai thác cát bằng tàu hút
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.
- Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.
- Hút cát dưới nước lên phương tiện vận chuyển theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.832 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
