Bảng AB.5122 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.51221Cấp đá I | AB.51222Cấp đá II | AB.51223Cấp đá III | AB.51224Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 70,50 | 61,50 | 56,30 | 53,00 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,900 | 0,780 | 0,660 | 0,630 |
| Dây nổ | m | 55,00 | 50,60 | 42,90 | 36,30 |
| Dây điện | m | 30,00 | 28,00 | 27,00 | 26,00 |
| Mũi khoan Φ76mm | cái | 0,251 | 0,167 | 0,150 | 0,135 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,260 | 0,190 | 0,130 | 0,070 |
| Cần khoan Φ38, L=3,73m | cái | 0,324 | 0,216 | 0,194 | 0,175 |
| Cần khoan Φ32, L=0,70m | cái | 0,060 | 0,045 | 0,035 | 0,025 |
| Đuôi choòng Φ38mm | cái | 0,350 | 0,250 | 0,150 | 0,080 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,94 | 7,31 | 6,68 | 6,42 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ76mm | ca | 1,221 | 1,099 | 0,850 | 0,500 |
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 1,221 | 1,099 | 0,850 | 0,500 |
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,240 | 0,220 | 0,170 | 0,100 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,080 | 0,073 | 0,057 | 0,033 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.