Bảng định mức AB.5122 — Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ76mm

Bảng AB.5122 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.5122

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.51221Cấp đá IAB.51222Cấp đá IIAB.51223Cấp đá IIIAB.51224Cấp đá IV
Vật liệu
Thuốc nổ Amônítkg70,5061,5056,3053,00
Kíp điện vi saicái0,9000,7800,6600,630
Dây nổm55,0050,6042,9036,30
Dây điệnm30,0028,0027,0026,00
Mũi khoan Φ76mmcái0,2510,1670,1500,135
Mũi khoan Φ42mmcái0,2600,1900,1300,070
Cần khoan Φ38, L=3,73mcái0,3240,2160,1940,175
Cần khoan Φ32, L=0,70mcái0,0600,0450,0350,025
Đuôi choòng Φ38mmcái0,3500,2500,1500,080
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công7,947,316,686,42
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành Φ76mmca1,2211,0990,8500,500
Máy nén khí 1200m3/hca1,2211,0990,8500,500
Máy khoan cầm tay Φ42mmca0,2400,2200,1700,100
Máy nén khí 660m3/hca0,0800,0730,0570,033
Máy khác%0,50,50,50,5

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.5122

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.5122 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ