Bảng AB.5112 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.51121Cấp đá I | AB.51122Cấp đá II | AB.51123Cấp đá III | AB.51124Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 63,45 | 55,35 | 50,67 | 47,70 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,810 | 0,700 | 0,590 | 0,570 |
| Dây nổ | m | 49,50 | 45,54 | 38,61 | 32,67 |
| Dây điện | m | 27,00 | 25,20 | 24,30 | 23,40 |
| Mũi khoan Φ76mm | cái | 0,251 | 0,167 | 0,150 | 0,135 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,260 | 0,190 | 0,130 | 0,070 |
| Cần khoan Φ38, L=3,73m | cái | 0,324 | 0,216 | 0,194 | 0,175 |
| Cần khoan Φ32, L=0,70m | cái | 0,060 | 0,045 | 0,035 | 0,025 |
| Đuôi choòng Φ38mm | cái | 0,350 | 0,250 | 0,150 | 0,080 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,61 | 6,09 | 5,56 | 5,35 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ76mm | ca | 1,099 | 0,989 | 0,765 | 0,450 |
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 1,099 | 0,989 | 0,765 | 0,450 |
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,216 | 0,198 | 0,153 | 0,090 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,072 | 0,066 | 0,051 | 0,030 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.