AB.21161
Bảng định mức AB.2116 — Đào san đất bằng máy đào 3,6m3
Bảng AB.2116 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.2116
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.21161Cấp đất I | AB.21162Cấp đất II | AB.21163Cấp đất III | AB.21164Cấp đất IV | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,092 | 0,114 | 0,147 | 0,210 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,011 | 0,015 | 0,020 | 0,029 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.2116
AB.21162
Đào san đất bằng máy đào 3,6m3
AB.21163
Đào san đất bằng máy đào 3,6m3
AB.21164
Đào san đất bằng máy đào 3,6m3
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.2116 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
