AB.21161
Bảng AB.2116 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.21161Cấp đất I | AB.21162Cấp đất II | AB.21163Cấp đất III | AB.21164Cấp đất IV | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,092 | 0,114 | 0,147 | 0,210 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,011 | 0,015 | 0,020 | 0,029 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.