AB.21141
Bảng AB.2114 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.21141Cấp đất I | AB.21142Cấp đất II | AB.21143Cấp đất III | AB.21144Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,34 | 0,45 | 0,55 | 0,76 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,167 | 0,188 | 0,222 | 0,323 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,020 | 0,025 | 0,029 | 0,045 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.