Bảng AA.222 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AA.22211Bê tông Có cốt thép | AA.22212Bê tông Không cốt thép | AA.22221Gạch đá | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,02 | 1,88 | 1,65 |
| Máy thi công | ||||
| Máy khoan bê tông 1,5 kW | ca | 1,050 | 0,720 | 0,650 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,230 | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.