Bảng AA.221 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AA.22111Bê tông Có cốt thép | AA.22112Bê tông Không cốt thép | AA.22121Gạch đá | ||
| Máy thi công | ||||
| Búa căn khí nén 3 m3/ph | ca | 0,300 | 0,250 | 0,150 |
| Máy nén khí 360 m3/h | ca | 0,150 | 0,125 | 0,075 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,230 | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.