Bảng AA.1121 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AA.11211Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0 | AA.11212Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2 | AA.11213Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 3 | AA.11214Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 5 | AA.11215Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng > 5 | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,07 | 0,12 | 0,28 | 0,42 | 0,53 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,015 | 0,020 | 0,0250 | 0,030 | 0,032 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.