Bảng định mức AA.1121 — Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới

Phụ lục IILoại AAĐơn vị tính: 100m25 mã hiệu

Bảng AA.1121 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AA.1121

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AA.11211Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0AA.11212Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2AA.11213Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 3AA.11214Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 5AA.11215Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng > 5
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,070,120,280,420,53
Máy thi công
Máy ủi 110 cvca0,0150,0200,02500,0300,032

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AA.1121

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AA.1121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ