Định mức AA.11213 quy định hao phí cho 100m2 phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới (Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 3): 0,28 công nhân công nhóm 1, 0,025 ca máy ủi 110 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AA.11213 cần: 28 công nhân công nhóm 1; 2,5 ca máy ủi 110 cv.
Thuộc nhóm công tác AA.11200 — Phát Rừng Tạo Mặt Bằng Bằng Cơ Giới.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,28 |
| Máy thi công | ||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,0250 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AA.11213 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AA.11213 | Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 3 | mã đang xem |
| AA.11211 | Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0 | -72,1% |
| AA.11212 | Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2 | -54,1% |
| AA.11214 | Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 5 | +47,5% |
| AA.11215 | Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng > 5 | +84,3% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.