15.23111
Bảng 15.231 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| 15.23111Giằng mái | 15.23112Xà gồ | ||
| Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 971 | 1000 |
| Thép tấm | kg | 29 | — |
| Ôxy | chai | 0,9 | 0,232 |
| Khí gas | kg | 1,8 | 0,46 |
| Que hàn | kg | 4,2 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.