15.23111
Bảng định mức 15.231 — Gia công giằng mái, xà gồ thép
Bảng 15.231 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức 15.231
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| 15.23111Giằng mái | 15.23112Xà gồ | ||
| Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 971 | 1000 |
| Thép tấm | kg | 29 | — |
| Ôxy | chai | 0,9 | 0,232 |
| Khí gas | kg | 1,8 | 0,46 |
| Que hàn | kg | 4,2 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng 15.231
15.23112
Gia công giằng mái, xà gồ thép
Cơ sở pháp lý
- Bảng 15.231 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.
