Bảng 15.221 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| 15.22111Cột thép hình | 15.22112Cột thép tấm | ||
| Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 980 | 24 |
| Thép tấm | kg | 21 | 976 |
| Ôxy | chai | 1,59 | 3,5 |
| Khí gas | kg | 3,18 | 7,0 |
| Que hàn | kg | 5,04 | 21,76 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.