Bảng 15.212 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| 15.21211Khẩu độ (m) ≤9 | 15.21212Khẩu độ (m) ≤12 | 15.21213Khẩu độ (m) ≤18 | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép hình | kg | 782 | 790 | 834 |
| Thép tấm | kg | 219 | 210 | 167 |
| Ôxy | chai | 2,82 | 2,0 | 1,62 |
| Khí gas | kg | 5,64 | 4,0 | 3,24 |
| Que hàn | kg | 15,54 | 10,71 | 9,62 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.