Bảng 15.211 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| 15.21111Khẩu độ (m) 18÷24 | 15.21112Khẩu độ (m) ≤36 | 15.21113Khẩu độ (m) >36 | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép hình | kg | 839 | 858 | 876 |
| Thép tấm | kg | 162 | 143 | 125 |
| Ôxy | chai | 1,72 | 1,59 | 1,50 |
| Khí gas | kg | 3,44 | 3,18 | 3,0 |
| Que hàn | kg | 14,57 | 13,19 | 11,09 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.