Bảng 15.129 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| 15.12901Chiều dày thép hơ nóng (mm) 6÷12 | 15.12902Chiều dày thép hơ nóng (mm) >12 | ||
| Vật liệu | |||
| Ô xy | chai | 0,40 | 0,70 |
| Khí gas | kg | 0,80 | 1,40 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.