Định mức AF.14220 — Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu — Mũ mố, mũ trụ Dưới nước

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m37 dòng hao phí

Định mức AF.14220 quy định hao phí cho 1m3 bê tông mũ mố, mũ trụ cầu (Mũ mố, mũ trụ Dưới nước): 0,11 ca máy trộn 250l, 0,1 ca máy đầm dùi 1,5 kw, 0,06 ca cần cẩu 16 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.14220 cần: 11 ca máy trộn 250l; 10 ca máy đầm dùi 1,5 kw; 6 ca cần cẩu 16 t; 11 ca sà lan 400 t.

Thuộc nhóm công tác AF.14200 — Bê Tông Mũ Mố, Mũ Trụ Cầu.

Bảng hao phí định mức AF.14220

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,110
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,100
Cần cẩu 16 tca0,060
Sà lan 400 tca0,110
Sà lan 200 tca0,110
Tàu kéo 150 cvca0,040
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.142

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.14220 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.14220Mũ mố, mũ trụ Dưới nướcmã đang xem
AF.14210Móng, mố, trụ Trên cạn -56,8%
AF.14220Móng, mố, trụ Dưới nước 0,0%
AF.14210Mũ mố, mũ trụ Trên cạn -56,8%

Xem nguyên bảng AF.142 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.14220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.14220

Mã định mức AF.14220 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.14220 quy định hao phí cho 1m3 bê tông mũ mố, mũ trụ cầu (Mũ mố, mũ trụ Dưới nước): 0,11 ca máy trộn 250l, 0,1 ca máy đầm dùi 1,5 kw, 0,06 ca cần cẩu 16 t.
Định mức AF.14220 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.14220 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.14220 cần: 11 ca máy trộn 250l; 10 ca máy đầm dùi 1,5 kw; 6 ca cần cẩu 16 t; 11 ca sà lan 400 t.
Mã AF.14220 khác gì các mã cùng bảng AF.142?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Mũ mố, mũ trụ Dưới nước"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.14210 thấp hơn 56.8%, mã AF.14220 cao hơn 0%, mã AF.14210 thấp hơn 56.8%.
Định mức AF.14220 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.14220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ