Định mức 17.20062 quy định hao phí cho 10m trám khe, khe 1x4 bằng mastíc 444/777 (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 11,55 m backer rod (ϕ13mm), 1,133 lít chất trám khe.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã 17.20062 cần: 1.155 m backer rod (ϕ13mm); 113,3 lít chất trám khe.
Thuộc nhóm công tác 17.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Làm Khớp Nối, Khe Co Giãn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Backer rod (ϕ13mm) | m | 11,55 |
| Chất trám khe | lít | 1,133 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)