Định mức 12.33211 quy định hao phí cho 1m2 làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1,066 m thép mạ kẽm (u25), 2,261 m thép mạ kẽm (c14), 0,355 m thép mạ kẽm (v20x22).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã 12.33211 cần: 106,6 m thép mạ kẽm (u25); 226,1 m thép mạ kẽm (c14); 35,5 m thép mạ kẽm (v20x22); 100 m2 tấm thạch cao 9mm.
Thuộc nhóm công tác 12.33200 — - Định Mức Vật Liệu Công Tác Làm Trần.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép mạ kẽm (U25) | m | 1,066 |
| Thép mạ kẽm (C14) | m | 2,261 |
| Thép mạ kẽm (V20x22) | m | 0,355 |
| Tấm thạch cao 9mm | m2 | 1 |
| Tiren + Ecu 6 | bộ | 1,07 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu công tác làm trần (tiếp theo)