Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
02099000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
0210Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
02101100- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone inTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
02101200- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng- - Bellies (streaky) and cuts thereofTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
021019- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
02101910- - - Thịt lợn muối xông khói- - - Bacon31/12/200330/12/2010
02101920- - - Thịt mông; thịt lọc không xương- - - Ham; boneless31/12/200330/12/2010
02101930- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương- - - Bacon or boneless hamsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
02101990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
02102000- Thịt động vật họ trâu bò- Meat of bovine animalsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
02109100- - Của bộ động vật linh trưởng- - Of primatesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
021092- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):- - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); of seals, sea lions and walruses (...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
02109200- - Của cá voi; cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)- - Of whales; dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia)31/12/200330/12/2010
02109210- - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)- - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
02109290- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
02109300- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)- - Of reptiles (including snakes and turtles)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
021099- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
02109910- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)- - - Freeze dried chicken diceTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
02109920- - - Da lợn khô - - - Dried pork skinTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
02109990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03Chương 03:Cá và động vật giáp xác; động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khácChapter 03:Fish and crustaceans; molluscs and other aquatic invertabrates31/12/200330/12/2010
03Chương 03: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khácChapter 03: Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebratesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
0301Cá sống.Live fish.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
030110- Cá cảnh:- Ornamental fish:31/12/200330/12/2010
03011010- - Cá hương hoặc cá bột- - Fish fry31/12/200330/12/2010
03011020- - Loại khác; cá biển- - Other; marine fish31/12/200330/12/2010
03011030- - Loại khác; cá nước ngọt- - Other; freshwater fish31/12/200330/12/2010
030111- - Cá nước ngọt:- - Freshwater:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03011110- - - Cá bột- - - FryTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
03011111- - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus)(SEN)- - - - Botia (Chromobotia macracanthus)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ