Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
96170020- Các bộ phận- Parts31/12/200330/12/2010
96170020- Các bộ phận- PartsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
96180000Người mẫu giả (ma-nơ-canh) và các hình giả khác dùng trong nghề thợ may; thiết bị tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng trang trí quầy hàngTailors- dummies and other lay figures; automata and other animated displays used for shop window dressing.31/12/200330/12/2010
96180000Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc.Tailors’ dummies and other lay figures; automata and other animated displays used for shop window dressing.Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
9619Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons), khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu.Sanitary towels (pads) and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar articles, of any material.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
96190011 - - Loại dùng một lần: Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt - - Disposible articles: With an absorbent core of wadding of textile materialsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
96190019 - - Loại dùng một lần: Loại khác - - Disposible articles: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
96190091 - - Loại khác: Dệt kim hoặc móc - - Other: Knitted or crochetedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
96190092- - Băng vệ sinh (miếng)- - Sanitary towels (pads)TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
96190093- - Loại khác, dệt kim hoặc móc- - Other, knitted or crochetedTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
96190099- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
9620Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự.Monopods, bipods, tripods and similar articles.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
96200010- Bằng plastic- Of plasticsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
96200020- Bằng carbon và graphit- Of carbon and graphiteTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
96200030- Bằng sắt và thép- Of iron and steelTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
96200040- Bằng nhôm- Of aluminiumTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
96200050- Bằng gỗ- Of woodTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
96200090- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
97Chương 97:Các tác phẩm nghệ thuật; đồ sưu tầm và đồ cổChapter 97:Works of art; collector’s pieces and antiques31/12/200330/12/2010
97Chương 97: Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổChapter 97: Works of art, collectors’ pieces and antiquesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
9701Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu trang trí tương tự.Paintings, drawings and pastels, executed entirely by hand, other than drawings of heading 49.06 and other than hand-painted or hand-decorated manufactured arti...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
97011000- Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu- Paintings, drawings and pastelsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
97012100- - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu- - Paintings, drawings and pastelsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
97012200- - Tranh khảm- - MosaicsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
97012900- - Loại khác- - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
970190- Loại khác:- Other:31/12/200330/12/2010
97019000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
97019010- - Trang trí bằng hoa và nụ; lá; cành và các phần khác của cây; bằng plastic; vật liệu in hoặc kim loại cơ bản- - Of cut flowers; flower buds; foliage; branches or other parts of plant; of plastics; printed matter or base metal31/12/200330/12/2010
97019020- - Trang trí bằng lie tự nhiên- - Of natural cork31/12/200330/12/2010
97019090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ