Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
90279010- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27; trừ máy phân tích khí hoặc khói và thiết bị vi phẫu [ITA1-A-111] [ITA1-B-199]- - Parts and accessories including printed circuit assemblies of products of heading 90.27; other than for gas or smoke analysis apparatus and microtomes [ITA1...31/12/200330/12/2010
90279010- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu- - Parts and accessories, including printed circuit assemblies for products of heading 90.27, other than for gas or smoke analysis apparatus or microtome...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
90279091- - - Hoạt động bằng điện (- - Loại khác:)- - - Electrically operated31/12/200330/12/2010
90279091 - - - Loại khác: Hoạt động bằng điện - - - Other: Electrically operatedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
90279099- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
90279099- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
9028Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên.Gas, liquid or electricity supply or production meters, including calibrating meters therefor.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
902810- Thiết bị đo khí:- Gas meters:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90281010- - Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga- - Gas meters of a kind mounted on gas containersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90281090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
902820- Thiết bị đo chất lỏng:- Liquid meters:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90282010- - Công tơ tổng đo nước- - Totalizing water meters31/12/200330/12/2010
90282020- - Công tơ nước- - Water metersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90282090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
902830- Công tơ điện:- Electricity meters:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90283010- - Máy đếm ki-lô-oát giờ - - Kilowatt-hour metersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90283090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
902890- Bộ phận và phụ kiện:- Parts and accessories:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90289010- - Vỏ hoặc thân của công tơ nước- - Water meter housings or bodiesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90289090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
9029Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm.Revolution counters, production counters, taximeters, mileometers, pedometers and the like; speed indicators and tachometers, other than those of heading 90.14...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
902910- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:- Revolution counters, production counters, taximeters, mileometers, pedometers and the like:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90291010- - Máy đếm vòng quay; máy đếm sản lượng- - Revolution counters; production counters31/12/200330/12/2010
90291020- - Máy đếm cây số để tính tiền taxi- - Taximeters31/12/200330/12/2010
90291020- - Máy đếm cây số để tính tiền taxi- - TaximetersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
90291090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
90291090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
902920- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:- Speed indicators and tachometers; stroboscopes:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90292010- - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ- - Speedometers for motor vehicles31/12/200330/12/2010
90292010- - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ- - Speedometers for motor vehiclesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ