Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
90292020 | - - Đồng hồ chỉ tốc độ khác và máy đo tốc độ góc dùng cho xe có động cơ | - - Other speed indicators and tachometers for motor vehicles | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90292020 | - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ | - - Tachometers for motor vehicles | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90292030 | - - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ dùng cho đầu máy xe lửa | - - Speed indicators and tachometers for locomotives | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90292090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90292090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
902990 | - Bộ phận và phụ kiện: | - Parts and accessories: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
90299010 | - - Của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20 | - - Of goods of subheading 9029.10 or of stroboscopes of subheading 9029.20 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90299010 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20 | - - Of goods of subheading 9029.10 or of stroboscopes of subheading 9029.20 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90299020 | - - Của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.20 | - - Of other goods of subheading 9029.20 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90299020 | - - Của hàng hoá khác thuộc phân nhóm 9029.20 | - - Of other goods of subheading 9029.20 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
9030 | Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác. | Oscilloscopes, spectrum analysers and other instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities, excluding meters of heading 90.28; instru... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
90301000 | - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion | - Instruments and apparatus for measuring or detecting ionising radiation | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90301000 | - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion | - Instruments and apparatus for measuring or detecting ionising radiations | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90302000 | - Máy hiện dao động tia catot và máy ghi dao động tia catot | - Cathode-ray oscilloscopes and cathode-ray oscillographs | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90302000 | - Máy hiện sóng và máy ghi dao động | - Oscilloscopes and oscillographs | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90303100 | - - Máy đo đa năng (- Dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế; dòng điện; điện trở hoặc công suất; không kèm bộ phận ghi:) | - - Multimeters | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90303100 | - - Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất: Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi | - - Other instruments and apparatus, for measuring or checking voltage, current, resistance or power: Multimeters without a recording device | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90303200 | - - Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất: Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi | - - Other instruments and apparatus, For measuring or checking voltage, current, resistance or power: Multimeters with a recording device | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
903033 | - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi: | - - Other, without a recording device: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
90303310 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | - - - Instruments and apparatus for measuring or checking voltage, current, resistance or power on printed circuit boards/printed wiring boards or printed circu... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90303320 | - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định | - - - Impedance-measuring instruments and apparatus designed to provide visual and/or audible warning of electrostatic discharge conditions th... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90303330 | - - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ | - - - Ammeters and voltmeters for motor vehicles | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90303340 | - - - Dụng cụ đo điện trở khác | - - - Other resistance measuring instruments | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
90303390 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
903039 | - - Loại khác: | - - Other: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90303900 | - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi | - - Other, with a recording device | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90303910 | - - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ | - - - Ammeters and voltmeters for motor vehicles | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90303920 | - - - Dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp; dòng điện; điện trở hoặc công suất PCB-PWBs và PCAs; không kèm thiết bị ghi [ITA-2 (AS2)] | - - - Instruments and apparatus for measuring or checking voltage; current; resistance or power on PCB-PWBs or PCAs; without recording device [ITA-2 (AS2)] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90303930 | - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh hoặc âm thanh các điều kiện phóng tĩnh điện có thể làm hỏng mạch điện tử; máy kiểm tra thiết bị kiểm tra tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất [ITA-2 (AS2)] | - - - Impedance-measuring instruments and apparatus designed to provide visual and-or audible warning of electrostatic discharge conditions that can damage elec... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90303990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 |