Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
03026200- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)- - Haddock (Melanogrammus aeglefinus)31/12/200330/12/2010
03026300- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)- - Coalfish (Pollachius virens)31/12/200330/12/2010
03026400- - Cá thu (Scomber scombrus; Scomber australasicus; Scomber japonicus)- - Mackerel (Scomber scombrus; Scomber australasicus; Scomber japonicus)31/12/200330/12/2010
03026500- - Cá nhám góc và cá mập khác- - Dogfish and other sharks31/12/200330/12/2010
03026600- - Cá chình (Anguilla spp.)- - Eels (Anguilla spp.)31/12/200330/12/2010
030269- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010
03026910- - - Cá biển- - - Marine fish31/12/200330/12/2010
03026920- - - Cá nước ngọt- - - Freshwater fish31/12/200330/12/2010
03027000- Gan và bọc trứng cá- Livers and roes31/12/200330/12/2010
03027100- - Cá rô phi (Oreochromis spp. )- - Tilapias (Oreochromis spp. )Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
030272- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):- - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03027210- - - Cá basa (Pangasius pangasius )- - - Yellowtail catfish (Pangasius pangasius )Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
03027290- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
030273- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus ):- - Carp (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
03027300- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)- - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Ost...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03027310- - - Cá Mrigal (Cirrhinus cirrhosus )- - - Mrigal (Cirrhinus cirrhosus )Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
03027390- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
03027400- - Cá chình (Anguilla spp.)- - Eels (Anguilla spp.)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
03027900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03028100- - Cá nhám góc và cá mập khác- - Dogfish and other sharksTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03028200- - Cá đuối (Rajidae)- - Rays and skates (Rajidae)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03028300- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)- - Toothfish (Dissostichus spp.)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03028400- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)- - Seabass (Dicentrarchus spp.)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03028500- - Cá tráp biển (Sparidae)- - Seabream (Sparidae)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
030289- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03028911- - - - Cá mú (SEN)- - - - GrouperTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03028912- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)- - - - Longfin mojarra (Pentaprion longimanus)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03028913- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)- - - - Bluntnose lizardfish (Trachinocephalus myops)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03028914- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)- - - - Savalai hairtails (Lepturacanthus savala), Belanger’s croakers (Johnius belangerii), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and bigeye croakers (Pennahia...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03028915- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)- - - - Indian threadfins (Polynemus indicus)TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ