Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
03022100- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)- - Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)31/12/201703/10/2021
03022200- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)- - Plaice (Pleuronectes platessa)31/12/201703/10/2021
03022300- - Cá bơn sole (Solea spp.)- - Sole (Solea spp.)31/12/201703/10/2021
03022400- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)- - Turbots (Psetta maxima)31/12/201703/10/2021
03022900- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021
03023100- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)- - Albacore or longfinned tunas (Thunnus alalunga)31/12/201703/10/2021
03023200- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)- - Yellowfin tunas (Thunnus albacares)31/12/201703/10/2021
03023300- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa - - Skipjack or stripe-bellied bonito31/12/201703/10/2021
03023400- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)- - Bigeye tunas (Thunnus obesus)31/12/201703/10/2021
03023500- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)- - Atlantic and Pacific bluefin tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)31/12/201703/10/2021
03023600- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)- - Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii)31/12/201703/10/2021
03023900- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021
03024000- Cá trích (Clupea harengus; Clupea pallasii); trừ gan và bọc trứng cá- Herrings (Clupea harengus; Clupea pallasii); excluding livers and roes31/12/200330/12/2010
03024100- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)- - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii)31/12/201703/10/2021
03024200- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)- - Anchovies (Engraulis spp.)31/12/201703/10/2021
03024300- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)- - Sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus)31/12/201703/10/2021
03024400- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)- - Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)31/12/201703/10/2021
03024500- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)- - Jack and horse mackerel (Trachurus spp.)31/12/201703/10/2021
03024600- - Cá giò (Rachycentron canadum) - - Cobia (Rachycentron canadum)31/12/201703/10/2021
03024700- - Cá kiếm (Xiphias gladius)- - Swordfish (Xiphias gladius)31/12/201728/12/2022
03024900- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
03025000- Cá tuyết (Gadus morhua; Gadus ogac; Gadus macrocopphalus); trừ gan và bọc trứng cá- Cod (Gadus morhua; Gadus ogac; Gadus macrocephalus); excluding livers and roes31/12/200330/12/2010
03025100- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)- - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)31/12/201703/10/2021
03025200- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)- - Haddock (Melanogrammus aeglefinus)31/12/201703/10/2021
03025300- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)- - Coalfish (Pollachius virens)31/12/201703/10/2021
03025400- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)- - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)31/12/201703/10/2021
03025500- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)- - Alaska Pollack (Theragra chalcogramma)31/12/201703/10/2021
03025600- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)- - Blue whitings (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)31/12/201703/10/2021
03025900- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021
03026100- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus; Sardinops spp.); cá Sác-đin nhiệt đới (Sardinella spp.); cá trích kê hoặc cá trích cơm (Spattus sprattus) (- Cá khác; trừ gan và bọc trứng cá:)- - Sardines (Sardina pilchardus; Sardinops spp.); sardinella (Sardinella spp.); brisling or sprats (Sprattus sprattus)31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ