682 | Huyện Đạ Huoai | 1245/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 68 |
683 | Huyện Cát Tiên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 68 |
683 | Huyện Cát Tiên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 18/12/2024 | 68 |
688 | Thị xã Phước Long | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 70 |
689 | Thành phố Đồng Xoài | Nghị quyết 587/NQ-UBTVQH14 ngày 16/10/2018 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã s... | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 70 |
690 | Thị Xã Bình Long | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 70 |
691 | Huyện Bù Gia Mập | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 70 |
692 | Huyện Lộc Ninh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 70 |
693 | Huyện Bù Đốp | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 70 |
694 | Huyện Hớn Quản | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 70 |
695 | Huyện Đồng Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 70 |
696 | Huyện Bù Đăng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 70 |
697 | Thị xã Chơn Thành | Nghị quyết số 570/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 70 |
698 | Huyện Phú Riềng | Nghị quyết 931/NQ-UBTVQH13 ngày 15/5/2015; Căn cứ Công văn số 546/TCTK-PPCĐ về việc thông báo mã số đơn vị hành chính mới | 04/08/2015 | 29/06/2025 | 70 |
70 | Tỉnh Bình Phước | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | |
703 | Thành phố Tây Ninh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 72 |
705 | Huyện Tân Biên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 72 |
706 | Huyện Tân Châu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 72 |
707 | Huyện Dương Minh Châu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 72 |
708 | Huyện Châu Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 72 |
709 | Thị xã Hòa Thành | 865/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 72 |
710 | Huyện Gò Dầu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 72 |
711 | Huyện Bến Cầu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 72 |
712 | Thị xã Trảng Bàng | 865/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 72 |
718 | Thành phố Thủ Dầu Một | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 74 |
719 | Huyện Bàu Bàng | | 17/03/2014 | 29/06/2025 | 74 |
72 | Tỉnh Tây Ninh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | |
720 | Huyện Dầu Tiếng | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 74 |
721 | Thành phố Bến Cát | Nghị quyết số 1012/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 74 |
721 | Thành phố Bến Cát | Nghị quyết số 1012/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 74 |