30793 | Xã Vĩnh Điều | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 914 |
30793 | Xã Vĩnh Điều | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30796 | Xã Giang Thành | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30796 | Xã Tân Khánh Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 914 |
30797 | Xã Phú Lợi | Nghị định 15/2005/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã thuộc các huyện Tân Hiệp, Kiên Lương, Hòn Đất và Châu Thành, tỉnh Kiên Giang | 04/03/2005 | 29/06/2025 | 914 |
30799 | Xã Phú Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 914 |
308 | Quận Đồ Sơn | Nghị định 145/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Kiến Thụy để thành lập quận Dương Kinh; thành lập quận Đồ Sơn; thành lập phường thuộc các... | 06/10/2007 | 29/06/2025 | 31 |
30802 | Xã Hòa Điền | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 902 |
30805 | Xã Dương Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 902 |
30808 | Xã Bình An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 902 |
30809 | Xã Bình Trị | Nghị định 58/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện; thành lập huyện U Minh Thượng và thành lập xã thuộc các huyện Vĩnh Thuận, Kiên Lương và Hò... | 08/05/2007 | 29/06/2025 | 902 |
30811 | Xã Sơn Hải | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 902 |
30811 | Xã Sơn Hải | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30814 | Xã Hòn Nghệ | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30814 | Xã Hòn Nghệ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 902 |
30817 | Thị trấn Hòn Đất | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 903 |
30817 | Xã Hòn Đất | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30820 | Thị trấn Sóc Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 903 |
30823 | Xã Bình Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 903 |
30823 | Xã Bình Sơn | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30826 | Xã Bình Giang | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30826 | Xã Bình Giang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 903 |
30828 | Xã Mỹ Thái | Nghị định 15/2005/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã thuộc các huyện Tân Hiệp, Kiên Lương, Hòn Đất và Châu Thành, tỉnh Kiên Giang | 04/03/2005 | 29/06/2025 | 903 |
30829 | Xã Nam Thái Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 903 |
30832 | Xã Mỹ Hiệp Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 903 |
30835 | Xã Sơn Kiên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 903 |
30835 | Xã Sơn Kiên | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30836 | Xã Sơn Bình | Nghị định 58/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện; thành lập huyện U Minh Thượng và thành lập xã thuộc các huyện Vĩnh Thuận, Kiên Lương và Hò... | 08/05/2007 | 29/06/2025 | 903 |
30838 | Xã Mỹ Thuận | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 903 |
30838 | Xã Mỹ Thuận | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |